crotalus horridus horridus

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một phân loài của rắn đuôi chuông gỗ: "Crotalus horridus horridus" tên khoa học của một phân loài rắn đuôi chuông gỗ, một loài rắn độc nọc độc mạnh, thuộc chi Crotalus. Đây phân loài điển hình phổ biến nhất của loài rắn đuôi chuông gỗ (Crotalus horridus).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The biologist studied the behavior of Crotalus horridus horridus in its natural habitat. (Nhà sinh vật học đã nghiên cứu hành vi của loài rắn đuôi chuông gỗ trong môi trường sống tự nhiên của .)
    • Crotalus horridus horridus is known for its distinctive rattle and triangular head. (Rắn đuôi chuông gỗ được biết đến với tiếng lục lạc đặc trưng cái đầu hình tam giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học: Tên này thường được sử dụng trong các tài liệu phân loại học, nghiên cứu động vật học hoặc báo cáo khoa học để chỉ chính xác phân loài này.
    • The venom composition of Crotalus horridus horridus differs slightly from other subspecies. (Thành phần nọc độc của phân loài rắn đuôi chuông gỗ này hơi khác so với các phân loài khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Crotalus horridus (n): Tên khoa học của loài rắn đuôi chuông gỗ, bao gồm cả phân loài điển hình các phân loài khác.
  • Timber rattlesnake (n): Tên thông dụng trong tiếng Anh của loài rắn này, có nghĩa "rắn đuôi chuông gỗ".
  • Canebrake rattlesnake (n): Một tên gọi khác, đôi khi dùng để chỉ một phân loài khác () hoặc các quần thể sốngkhu vực đất thấp.
Từ đồng nghĩa
  • Timber rattler: Tên gọi thông tục khác của rắn đuôi chuông gỗ.
  • Banded rattlesnake: Tên gọi dựa trên hoa văn cơ thể (ít phổ biến hơn).
Lưu ý
  • "Crotalus horridus horridus" một danh từ riêng (tên khoa học) nên thường được viết in nghiêng trong văn bản. Tên gọi này không cụm từ hay thành ngữ đi kèm trong ngôn ngữ thông thường.
Noun
  1. loài rắn chuông sống tại các miền đất thô, nháp phía tây nước Mỹ

Từ đồng nghĩa